Thương hiệu: GS
Tình trạng: Còn hàng
Tê giảm PP-R GS dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn tuyến chính trên hệ PP-R. Hàn nhiệt socket fusion. Có mã trong nhà và kháng khuẩn, đồng bộ hệ ống PP-R GS cho cấp nước nóng lạnh.
Chính sách đổi trả linh hoạt
Chính sách vận chuyển tối ưu
Bảo hành sản phẩm lâu dài
Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7
Tê giảm PP-R GS dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn tuyến chính trên hệ PP-R. Hàn nhiệt socket fusion; dùng đồng bộ với ống PP-R GS cho nước nóng lạnh đến 90°C, có dòng kháng khuẩn.
Tê giảm PP-R GS (tê thu PPR) dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn tuyến chính trên hệ PP-R. Sản phẩm thuộc hệ PP-R GS do T&S Việt Nam sản xuất, dùng đồng bộ với ống PPR GS cấp nước nóng lạnh cho hệ cấp nước nóng lạnh đến 90°C trong tòa nhà, khách sạn, bệnh viện và nhà xưởng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PP-R (Polypropylene Random Copolymer) |
| Kết nối | Hàn nhiệt socket fusion |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962-5 (phụ kiện PP-R), QCVN 16:2023/BXD; dòng kháng khuẩn QCVN 12-1:2011/BYT |
| Nhiệt độ làm việc | Đến 90°C (theo catalogue hệ PP-R GS) |
| Dòng sản phẩm | Trong nhà (RTNP), kháng khuẩn (RKKP), ngoài trời (RNTP) một số cỡ |
| Kích thước | Mã trong nhà | Mã kháng khuẩn | Có mã ngoài trời | H (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 25 × 20 | RTNPT08219 | RKKPT08219 | Có | 58.0 |
| 32 × 20 | RTNPT08301 | RKKPT08301 | Có | 65.0 |
| 32 × 25 | RTNPT08302 | RKKPT08302 | Có | 69.0 |
| 40 × 20 | RTNPT08401 | RKKPT08401 | Có | 62.0 |
| 40 × 25 | RTNPT08402 | RKKPT08402 | Có | 72.0 |
| 40 × 32 | RTNPT08403 | RKKPT08403 | – | 75.0 |
| 50 × 20 | RTNPT08501 | RKKPT08501 | Có | 73.0 |
| 50 × 25 | RTNPT08502 | RKKPT08502 | Có | 78.0 |
| 50 × 32 | RTNPT08503 | RKKPT08503 | – | 82.0 |
| 50 × 40 | RTNPT08504 | RKKPT08504 | – | 91.0 |
| 63 × 20 | RTNPT08606 | RKKPT08606 | Có | 81.0 |
| 63 × 25 | RTNPT08607 | RKKPT08607 | Có | 84.0 |
| 63 × 32 | RTNPT08608 | RKKPT08608 | Có | 89.0 |
| 63 × 40 | RTNPT08609 | RKKPT08609 | – | 99.0 |
| 63 × 50 | RTNPT08610 | RKKPT08610 | – | 105.4 |
| 75 × 32 | RTNPT08702 | RKKPT08702 | – | 112.0 |
| 75 × 40 | RTNPT08704 | RKKPT08704 | – | 112.0 |
| 75 × 50 | RTNPT08707 | RKKPT08707 | – | 121.0 |
| 75 × 63 | RTNPT08709 | RKKPT08709 | – | 133.0 |
| 90 × 40 | RTNPT08904 | RKKPT08904 | – | 128.0 |
| 90 × 50 | RTNPT08907 | RKKPT08907 | – | 130.0 |
| 90 × 63 | RTNPT08909 | RKKPT08909 | – | 141.0 |
| 90 × 75 | RTNPT08910 | RKKPT08910 | – | 154.0 |
| 110 × 40 | RTNPT08101 | RKKPT08101 | – | 141.5 |
| 110 × 50 | RTNPT08102 | RKKPT08102 | – | 139.0 |
| 110 × 63 | RTNPT08104 | RKKPT08104 | – | 155.0 |
| 110 × 75 | RTNPT08105 | RKKPT08105 | – | 166.0 |
| 110 × 90 | RTNPT08107 | RKKPT08107 | – | 181.0 |
| 125 × 110 | RTNPT08118 | RKKPT08118 | – | 242.8 |
| 140 × 110 | RTNPT08123 | RKKPT08123 | – | 203.0 |
| 160 × 90 | RTNPT08127 | RKKPT08127 | – | 186.0 |
| 160 × 110 | RTNPT08128 | RKKPT08128 | – | 208.4 |
| 160 × 125 | RTNPT08129 | RKKPT08129 | – | 225.0 |
| 160 × 140 | RTNPT08130 | RKKPT08130 | – | 241.0 |
Kích thước chi tiết tra thêm tại catalogue kỹ thuật PP-R GS. Khi bản vẽ ghi DN theo ống thép, đối chiếu bảng quy đổi kích thước ống.
Phụ kiện thường đặt cùng: Tê đều PP-R GS, Nối giảm PP-R GS, Saddle ren trong 1/2" PP-R GS.
Đường kính tuyến chính × đường kính nhánh, ví dụ 63 × 25.
34 cặp từ 25 × 20 đến 160 × 140 (bảng trên).
Có cho một số cặp đến 63 × 32, đánh dấu “Có” trong bảng.
Gửi danh mục mã, kích thước, số lượng và dòng sản phẩm (trong nhà / kháng khuẩn / ngoài trời) để nhận báo giá đồng bộ ống và phụ kiện. Tham khảo bảng giá PP-R GS và giải pháp tòa nhà & MEP.
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: