-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Nhà máy công nghiệp thường có nhiều hệ thống đường ống khác nhau: nước cấp, nước làm mát, nước quá trình, hóa chất, khí nén phụ trợ, thoát nước, điện – điều khiển và PCCC. Việc chọn vật liệu ống cần dựa trên điều kiện vận hành thực tế, không chỉ dựa vào tên hệ thống.
GS Pipe/T&S Việt Nam cung cấp giải pháp ống nhựa kỹ thuật cho nhà máy, tập trung vào các nhóm vật liệu: CPVC Industrial, PP-R / PP-RCT, HDPE, uPVC, PVC Conduit và CPVC Fire Protection.
Đối với các tuyến hóa chất, nước quá trình hoặc utility có yêu cầu kháng ăn mòn, có thể xem xét CPVC Industrial màu xám.
CPVC Industrial GS áp dụng ASTM F441/F439, SCH40/SCH80 và QCVN 16:2023/BXD. Theo catalogue T&S, dòng CPVC công nghiệp được phát triển cho các ứng dụng có yêu cầu về chịu nhiệt, kháng hóa chất, kháng ăn mòn và ứng dụng công nghiệp.
Tuy nhiên, không chọn CPVC công nghiệp theo cảm tính. Cần kiểm tra trước:
Với hệ thống cấp nước trong nhà máy, khu văn phòng, phòng sạch phụ trợ, khu vệ sinh, pantry, phòng kỹ thuật hoặc tuyến nước nóng/lạnh, có thể sử dụng PP-R / PP-RCT màu xanh lá.
PP-R GS áp dụng DIN 8077/8078, DIN 16962-5 và QCVN 16:2023/BXD. Dòng PP-R 3 lớp gia cường phù hợp cho các tuyến cần giảm giãn nở, giảm võng và tối ưu thi công tuyến dài.
Đối với tuyến cấp nước ngầm, đấu nối hạ tầng, tuyến cấp nước vào nhà máy hoặc mạng phân phối ngoài nhà, vật liệu đề xuất là HDPE màu đen sọc xanh.
HDPE GS áp dụng TCVN 7305-2:2008 và QCVN 16:2023/BXD, phù hợp cho tuyến chôn ngầm, tuyến ngoài trời và các khu vực yêu cầu chống ăn mòn.
Với tuyến thoát nước mưa, thoát nước sinh hoạt, thoát sàn khu phụ trợ hoặc tuyến xả không áp, có thể sử dụng uPVC màu xám/trắng.
Lưu ý: với nước thải công nghiệp có hóa chất, nhiệt độ cao hoặc thành phần đặc biệt, cần kiểm tra tương thích vật liệu trước khi chọn uPVC hoặc CPVC Industrial.
| Hạng mục | Vật liệu đề xuất | Ứng dụng | Tiêu chuẩn tham chiếu | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến hóa chất | CPVC Industrial SCH80 | Acid/kiềm/lưu chất phù hợp | ASTM F441/F439, QCVN 16:2023/BXD | Cần kiểm tra hóa chất, nồng độ, nhiệt độ, áp lực |
| Nước quá trình | CPVC Industrial SCH40/SCH80 | Process water, utility line | ASTM F441/F439 | Chọn SCH theo áp lực và nhiệt độ |
| Nước sinh hoạt | PP-R PN10/PN16 | Khu văn phòng, phụ trợ, vệ sinh | DIN 8077/8078, QCVN 16:2023/BXD | Hàn nhiệt, dùng đồng bộ phụ kiện |
| Nước nóng | PP-R PN20 / PP-RCT | Nước nóng, tuyến hồi, khu kỹ thuật | DIN 8077/8078 | Kiểm tra giãn nở nhiệt và giá đỡ |
| Tuyến ngầm ngoài nhà máy | HDPE | Cấp nước ngầm, hạ tầng nội bộ | TCVN 7305-2:2008, QCVN 16:2023/BXD | Hàn đối đầu/hàn điện trở theo thiết kế |
| Thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt | uPVC | Thoát nước không áp | TCVN 8491, BS EN 1329, QCVN 16:2023/BXD | Thiết kế đúng độ dốc, cửa thăm |
| Luồn dây điện – điều khiển | PVC Conduit | Cáp nguồn, cáp điều khiển, tín hiệu | IEC 61386, BS EN 61386, QCVN 16:2023/BXD | Không dùng cho nước |
| PCCC sprinkler | CPVC Fire Protection | Nhánh sprinkler phù hợp thiết kế | UL 1821, TCVN 12653, QCVN 16:2023/BXD | Thiết kế tuân thủ QCVN 06:2022/BXD |
Trong công nghiệp, cùng là “nước thải” hoặc “hóa chất” nhưng điều kiện vận hành có thể khác nhau rất lớn. Chọn vật liệu cần dựa trên dữ liệu kỹ thuật, không chọn theo kinh nghiệm chung.
Hệ thống ống nhựa kỹ thuật giúp giảm rủi ro ăn mòn so với một số vật liệu kim loại trong môi trường phù hợp. Tuy nhiên, hiệu quả vận hành phụ thuộc vào thiết kế, lưu chất, điều kiện thi công và chế độ bảo trì.
T&S có thể hỗ trợ:
Để chọn đúng vật liệu, vui lòng gửi:
GS Pipe/T&S Việt Nam sẽ hỗ trợ kiểm tra cấu hình vật liệu và báo giá theo từng hạng mục.
Hotline: 0918 182 587
Website: gspipe.vn
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: