-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
| DN | Đường kính danh nghĩa (Nominal Diameter) — không phải OD hay ID |
| OD | Đường kính ngoài thực tế (Outside Diameter) |
| ID | Đường kính trong (Inside Diameter) = OD − 2 × độ dày |
| PN | Áp lực danh nghĩa (bar) tại 20°C |
| SDR | OD ÷ độ dày. SDR nhỏ → thành dày → PN cao |
| SCH | Schedule — cấp độ dày cho ống thép / CPVC CN |
| NPS | Nominal Pipe Size — hệ inch (Mỹ) |
| IPS | Iron Pipe Size — OD theo ống thép |
Hệ IPS (ống thép, CPVC PCCC TFS, CPVC CN GS): OD theo bảng NPS — ví dụ DN50 = OD 60.3 mm
Hệ Metric OD (PP-R, HDPE, uPVC metric): OD là con số tròn — ví dụ D50 = OD đúng 50 mm
→ Cùng "DN50" nhưng OD ống thép = 60.3 mm, OD ống PP-R = 63 mm. Không lắp lẫn được!
| PP-R GS | Metric OD, PN, DIN 8077/8078 |
| HDPE GS | Metric OD, SDR/PN, TCVN 7305 |
| uPVC GS | Metric + Inch (!), PN, TCVN 8491/BS |
| CPVC PCCC TFS | IPS (=thép), PN12, TCVN 12653 |
| CPVC CN GS | IPS (=thép), SCH, ASTM F441 |
| Conduit GS | Metric OD, lực nén (N), IEC 61386 |
| SDR 26 | PN 6 | Thoát nước, áp thấp |
| SDR 21 | PN 8 | Cấp nước áp thấp |
| SDR 17 | PN 10 | Cấp nước phổ thông |
| SDR 13.6 | PN 12.5 | Áp trung bình-cao |
| SDR 11 | PN 16 | Truyền tải, áp cao |
| SDR 9 | PN 20 | Công nghiệp đặc thù |
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: