Hỗ trợ kỹ thuật
091 8182 587
Lưu ý: Nhập kích thước bạn đang có → Công cụ hiển thị kích thước tương đương công năng trên tất cả vật liệu ống GS/TFS. "Tương đương" nghĩa là cùng phục vụ ứng dụng, không phải cùng kích thước vật lý — cần phụ kiện chuyển đổi khi nối giữa các hệ khác nhau.

Hướng dẫn sử dụng & Thuật ngữ

🔑 Thuật ngữ cơ bản

DNĐường kính danh nghĩa (Nominal Diameter) — không phải OD hay ID
ODĐường kính ngoài thực tế (Outside Diameter)
IDĐường kính trong (Inside Diameter) = OD − 2 × độ dày
PNÁp lực danh nghĩa (bar) tại 20°C
SDROD ÷ độ dày. SDR nhỏ → thành dày → PN cao
SCHSchedule — cấp độ dày cho ống thép / CPVC CN
NPSNominal Pipe Size — hệ inch (Mỹ)
IPSIron Pipe Size — OD theo ống thép

⚠️ 2 hệ kích thước song song

Hệ IPS (ống thép, CPVC PCCC TFS, CPVC CN GS): OD theo bảng NPS — ví dụ DN50 = OD 60.3 mm

Hệ Metric OD (PP-R, HDPE, uPVC metric): OD là con số tròn — ví dụ D50 = OD đúng 50 mm

→ Cùng "DN50" nhưng OD ống thép = 60.3 mm, OD ống PP-R = 63 mm. Không lắp lẫn được!

📐 Hệ kích thước theo vật liệu

PP-R GSMetric OD, PN, DIN 8077/8078
HDPE GSMetric OD, SDR/PN, TCVN 7305
uPVC GSMetric + Inch (!), PN, TCVN 8491/BS
CPVC PCCC TFSIPS (=thép), PN12, TCVN 12653
CPVC CN GSIPS (=thép), SCH, ASTM F441
Conduit GSMetric OD, lực nén (N), IEC 61386

🔄 SDR ↔ PN cho HDPE PE100

SDR 26PN 6Thoát nước, áp thấp
SDR 21PN 8Cấp nước áp thấp
SDR 17PN 10Cấp nước phổ thông
SDR 13.6PN 12.5Áp trung bình-cao
SDR 11PN 16Truyền tải, áp cao
SDR 9PN 20Công nghiệp đặc thù
© 2026 T&S Việt Nam — Nhãn hiệu ống nhựa kỹ thuật GS | CPVC PCCC TFS
Dữ liệu kích thước theo catalogue sản phẩm GS/TFS. Đơn giá, tồn kho, chiết khấu và chính sách bán hàng cần kiểm tra lại trước khi báo giá. Tương đương công năng cần xác nhận theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu dự án cụ thể.
0
Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Hỗ trợ