TECHNOTESTCông ty TNHH Kiểm định
Phạm vi công nhận gồm 36 phép thử, trong đó 23 phép thử dành cho sản phẩm CPVC dùng trong hệ thống ống phòng cháy chữa cháy theo TCVN 12653-1:2019 và TCVN 12653-2:2019; 14 phép thử có viện dẫn các điều khoản của UL 1821:2019.
Dùng để đối chiếu năng lực phòng thử nghiệm khi lập Material Submittal, hồ sơ thầu và QA/QC cho hệ CPVC sprinkler.
Trang này tổng hợp Quyết định 316/QĐ-AOSC và phụ lục phạm vi công nhận, dành cho tư vấn thiết kế PCCC, chủ đầu tư, nhà thầu, QA/QC và bộ phận đấu thầu cần đối chiếu nhanh năng lực phòng thử nghiệm.
Thông tin dưới đây được trích từ Quyết định số 316/QĐ-AOSC và Danh mục các chỉ tiêu thử nghiệm được công nhận ban hành kèm theo.
Ảnh chụp tài liệu gốc để đối chiếu nhanh. Bấm vào ảnh để mở kích thước đầy đủ trong tab mới.
Khi lập hồ sơ kỹ thuật cho hệ CPVC sprinkler, bước thường bị bỏ qua là kiểm tra xem phòng thử nghiệm phát hành kết quả có được công nhận đúng phép thử mà dự án yêu cầu hay không. Một phòng thử nghiệm được công nhận theo ISO/IEC 17025:2017 vẫn chỉ có năng lực được công nhận trong phạm vi ghi tại phụ lục kèm quyết định.
Phạm vi công nhận VLAT-1.0693 của TECHNOTEST gồm 23 phép thử cho sản phẩm CPVC dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, thực hiện theo TCVN 12653:2019 cho CPVC sprinkler, cụ thể là TCVN 12653-1:2019 và TCVN 12653-2:2019, trong đó 14 phép thử có viện dẫn điều khoản tương ứng của UL 1821:2019.
Cần phân biệt rõ ba lớp hồ sơ: phạm vi công nhận chứng minh năng lực của phòng thử nghiệm, phiếu kết quả thử nghiệm chứng minh kết quả của một mẫu hoặc lô cụ thể, còn chứng nhận sản phẩm do tổ chức chứng nhận có thẩm quyền cấp. Khi chuẩn bị vật tư cho giải pháp CPVC PCCC sprinkler, ba lớp này cần được nộp kèm nhau theo yêu cầu của từng dự án.
Lọc theo nền mẫu để đối chiếu nhanh với yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. Nhãn UL 1821 đánh dấu các phép thử có viện dẫn điều khoản UL 1821:2019 trong cột phương pháp.
Trên màn hình nhỏ, vuốt ngang trong bảng để xem đủ các cột.
| STT | Tên phép thử | Phạm vi đo | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|
| Sản phẩm CPVC dùng cho hệ thống ống phòng cháy chữa cháy (23 phép thử) | |||
| 1 | Kích thước (đường kính, ovan, độ dày)Dimension (Diameter / Ovality / Thickness) | Đến 300 mm | TCVN 6145:2007; TCVN 12653-1:2019 mục 6 |
| 2 | Độ bền với áp suất bên trongResistance to Internal Pressure Test | D 20÷100 mm; tối đa 100 bar; 15÷95 °C | TCVN 6149:2007; TCVN 12653-1:2019 mục 7.1 |
| 3 | Độ co chiều dài do nhiệtLongitudinal Reversion Test | 0÷300 °C; 0÷300 mm | TCVN 6148:2007; TCVN 12653-1:2019 mục 7.2 |
| 4 | Chiều dài ống tương đương với phụ tùngFitting Equivalent Length Test | Lưu lượng đến 160 m³/h; chênh áp đến 130 kPa | TCVN 12653-2:2019 mục 10; UL 1821:2019 mục 15 UL 1821 |
| 5 | Nhiệt độ hóa mềm VicatVicat Softening Temperature Test | 0÷120 °C; 0÷1 mm; 0÷50,25 N | TCVN 6147-1:2003; TCVN 12653-2:2019 mục 5.1.5 |
| 6 | Hệ số ma sát của ốngPipe Coefficient of Friction Test | Lưu lượng đến 160 m³/h; chênh áp đến 130 kPa | TCVN 12653-2:2019 mục 9; UL 1821:2019 mục 14 UL 1821 |
| 7 | Khối lượng riêngDensity Test | 0÷220 g | TCVN 6039-1; TCVN 12653-2:2019 mục 5.1.6 |
| 8 | Khả năng chịu áp theo chu kỳPressure Cycling Test | D 20÷100 mm; tối đa 60 bar | TCVN 12653-2:2019 mục 20; UL 1821:2019 mục 25 UL 1821 |
| 9 | Tính cháyBurnability Test | D 20÷100 mm; chiều cao đến 300 mm | TCVN 12653-2:2019 mục 6 |
| 10 | Khả năng chịu nhiệt theo chu kỳTemperature Cycling Test | D 20÷100 mm; tối đa 100 bar; 0÷95 °C | TCVN 12653-2:2019 mục 21; UL 1821:2019 mục 26 UL 1821 |
| 11 | Ăn mòn ứng suất đối với chi tiết thép không gỉStress-Corrosion Cracking of Stainless Steel Parts Test | 0÷300 °C | TCVN 12653-2:2019 mục 12; UL 1821:2019 mục 17 UL 1821 |
| 12 | Áp suất thủy tĩnh theo điều kiện lắp đặt và khả năng chống rò rỉHydrostatic Pressure under Installation Conditions and Leakage Resistance | D 20÷100 mm; tối đa 100 bar; 0÷95 °C | TCVN 12653-2:2019 mục 19; UL 1821:2019 mục 23 UL 1821 |
| 13 | Độ bền của nhãnMarking Permanency Test | 0÷200 °C; 0÷90 s | TCVN 12653-2:2019 mục 24; UL 1821:2019 mục 31 UL 1821 |
| 14 | Áp suất thủy tĩnh ngắn hạn và khả năng chống rò rỉLeakage and Hydrostatic Pressure Test | D 20÷100 mm; tối đa 100 bar; 15÷95 °C | TCVN 12653-2:2019 mục 8; UL 1821:2019 mục 24 UL 1821 |
| 15 | Ghi nhãnMarking Test | – | TCVN 12653-1:2019 mục 9 |
| 16 | Khả năng đảm bảo sprinkler hoạt động ở áp lực caoHigh Pressure Sprinkler Operation Test | Đến 10,8 bar | TCVN 12653-2:2019 mục 17; UL 1821:2019 mục 21 UL 1821 |
| 17 | Độ bền chịu va đậpImpact Resistance Test | −18÷21,1 °C; 0÷2 300 mm | TCVN 12653-2:2019 mục 14; UL 1821:2019 mục 19 UL 1821 |
| 18 | Thử nghiệm chịu uốnFlexural Test | Đến 25 bar | TCVN 12653-2:2019 mục 13; UL 1821:2019 mục 18 UL 1821 |
| 19 | Độ bền chịu nén bẹpFlattening Resistance Test | 0÷20 kN | TCVN 12653-2:2019 mục 15 |
| 20 | Thử nghiệm tiếp xúc với lửaFire Exposure Test | 0÷25 bar | TCVN 12653-2:2019 mục 7; UL 1821:2019 mục 13 UL 1821 |
| 21 | Cường độ chịu kéoTensile Properties Test | 0÷20 kN | TCVN 7434-1:2004; TCVN 7434-2:2004; TCVN 12653-1:2019 mục 8.6 |
| 22 | Thử nghiệm chịu rungVibration Test | Biên độ 0÷3,81 mm; tần số 0÷37 Hz | TCVN 12653-2:2019 mục 16; UL 1821:2019 mục 20 UL 1821 |
| 23 | Khả năng chống gãy gậpKinking Test | 20÷100 mm | TCVN 12653-2:2019 mục 18; UL 1821:2019 mục 22 UL 1821 |
| Ống và phụ kiện PVC Conduit luồn dây điện (1 phép thử) | |||
| 24 | Thử va đậpImpact Resistance Test | DN16÷DN32 | TCVN 7417-1:2010 |
| Ống mềm kim loại kết nối đầu phun trong hệ thống PCCC (12 phép thử) | |||
| 25 | Ghi nhãnMarking Test | – | TCVN 13455:2022 mục 7 |
| 26 | Hình thức ống mềm kim loạiMetal Flexible Hose Form Test | – | TCVN 13455:2022 mục 4.2 |
| 27 | Ăn mòn sương muốiSalt Spray Corrosion Test | (35±2) °C; đến 6 bar; đến 0,6 MPa | TCVN 13455:2022 mục 6.2 |
| 28 | Kích thước ống mềm kim loạiMetal Flexible Hose Dimension Test | Chiều dài đến 3,2 m; đường kính đến 150 mm | TCVN 13455:2022 mục 4.3 |
| 29 | Cấu trúc ống mềm kim loạiMetal Flexible Hose Structure Test | D 18÷32,5 mm | TCVN 13455:2022 mục 4.1 |
| 30 | Khả năng chịu áp suất thủy lực (áp làm việc, áp thấp, áp cao)Hydraulic Pressure Resistance (Rated, Low, High Pressure) | Đến 100 bar; đến 10 MPa | TCVN 13455:2022 mục 5.1; 6.3; 6.4 |
| 31 | Biến dạng theo chiều dàiLongitudinal Deformation Test | Đến 31 mm; đến 25 bar | TCVN 13455:2022 mục 6.5 |
| 32 | Thử nghiệm rungVibration Test | 25 Hz; biên độ đến 5 mm | TCVN 13455:2022 mục 6.6 |
| 33 | Độ linh hoạtFlexibility Test | Đến 90°; đến 1 bar | TCVN 13455:2022 mục 6.7 |
| 34 | Va đập thủy lựcHydraulic Impact Test | Đến 60 bar; đến 9 999 chu kỳ | TCVN 13455:2022 mục 6.8 |
| 35 | Nén bẹpFlattening Test | Đến 1 000 N; đến 10 mm | TCVN 13455:2022 mục 6.9 |
| 36 | Tổn thất áp suấtPressure Loss Test | Đến 15 m/s | TCVN 13455:2022 mục 6.10 |
Nguồn: Danh mục các chỉ tiêu thử nghiệm được công nhận, ban hành kèm Quyết định 316/QĐ-AOSC ngày 21/07/2025 (trang 2–5). Khi có sai khác, văn bản gốc của AOSC là căn cứ.
Với hồ sơ PCCC, phần có giá trị nhất là 23 phép thử cho nền mẫu CPVC. Các phép thử này trải rộng từ kích thước, áp lực, nhiệt, cháy đến vận hành sprinkler và độ bền lắp đặt.
phép thử cho sản phẩm CPVC dùng trong hệ thống ống phòng cháy chữa cháy, theo TCVN 12653-1:2019 và TCVN 12653-2:2019.
trong số đó có viện dẫn điều khoản tương ứng của UL 1821:2019.
Trong hồ sơ trình duyệt vật liệu PCCC thường có ba lớp tài liệu khác nhau. Quyết định công nhận của TECHNOTEST thuộc lớp thứ nhất.
Ba lớp hồ sơ này không thay thế lẫn nhau.Accreditation Scope ≠ Product Test Report ≠ Product Certification
Danh mục tham khảo khi lập Material Approval Request. Thành phần cụ thể cần đối chiếu với hồ sơ mời thầu, hồ sơ thiết kế và yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc tư vấn phê duyệt dự án.
Tư vấn giám sát và bộ phận QA/QC có thể tự kiểm tra thông tin với tổ chức công nhận trước khi phê duyệt.
Phòng thử nghiệm TECHNOTEST, mã VLAT-1.0693, được AOSC công nhận năng lực thử nghiệm theo ISO/IEC 17025:2017 đối với các phép thử thuộc phạm vi công nhận (Quyết định 316/QĐ-AOSC, hiệu lực đến 03/06/2027).
TECHNOTEST Laboratory, accreditation code VLAT-1.0693, is accredited by AOSC to ISO/IEC 17025:2017 for the testing activities defined within its accredited scope (Decision 316/QĐ-AOSC, valid until 03 June 2027).
Nên dùng “được công nhận theo ISO/IEC 17025”, không dùng “đạt chứng chỉ IEC 17025”. ISO/IEC 17025 là chuẩn công nhận năng lực, không phải chứng chỉ sản phẩm.
TECHNOTEST là đơn vị thử nghiệm độc lập, có tư cách pháp nhân riêng. T&S Việt Nam cung cấp hồ sơ công nhận của TECHNOTEST để khách hàng tham chiếu năng lực của phòng thử nghiệm đối tác.
Không. Quyết định công nhận chỉ chứng minh phòng thử nghiệm đủ năng lực thực hiện các phép thử. Việc sản phẩm đạt hay không cần được chứng minh bằng phiếu kết quả thử nghiệm và chứng nhận riêng cho sản phẩm. Xem thông số sản phẩm CPVC PCCC và năng lực sản xuất và kiểm soát chất lượng GS Pipe.
Không. Phạm vi gồm 14 phép thử có viện dẫn các điều khoản cụ thể của UL 1821:2019, kết hợp với TCVN 12653-2:2019. Cần đối chiếu từng điều khoản mà dự án yêu cầu với bảng phạm vi ở trên.
Không. Nền mẫu được công nhận gồm CPVC dùng cho PCCC, ống và phụ kiện PVC Conduit (chỉ một phép thử va đập theo TCVN 7417-1:2010, DN16–DN32). Phạm vi này không đồng nghĩa TECHNOTEST được công nhận toàn bộ tiêu chuẩn PVC Conduit và ống mềm kim loại kết nối đầu phun.
Không nên dùng bản này cho hồ sơ thầu hoặc trình duyệt sau thời điểm hết hiệu lực. Cần yêu cầu quyết định tái công nhận mới của AOSC và cập nhật lại trang này.
Tùy yêu cầu của hồ sơ mời thầu, tư vấn giám sát hoặc quy trình phê duyệt vật liệu của dự án. Quyết định công nhận thường được dùng như evidence về năng lực phòng thử nghiệm và cần được đối chiếu cùng phiếu kết quả thử nghiệm, catalogue và hồ sơ chứng nhận sản phẩm tương ứng.
T&S có thể hỗ trợ đối chiếu yêu cầu dự án và tập hợp catalogue, thông số kỹ thuật, hồ sơ thử nghiệm, tài liệu chứng nhận và hướng dẫn thi công theo phạm vi hồ sơ sẵn có. Yêu cầu bộ hồ sơ dự án.
Các trang nên xem cùng khi lập hồ sơ trình duyệt vật liệu cho hệ CPVC sprinkler. Tham khảo thêm hồ sơ năng lực T&S Việt Nam.
Gửi BOQ, specification hoặc yêu cầu tư vấn. T&S sẽ hỗ trợ đối chiếu chủng loại, tiêu chuẩn và danh mục hồ sơ kỹ thuật cần chuẩn bị cho dự án.
Trang thuộc hệ thống tài liệu kỹ thuật của T&S Việt Nam – thương hiệu GS và TFS.
Về trang chủ gspipe.vnGiao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: