Kẹp ống PP-R GS

Thương hiệu: GS

Tình trạng: Còn hàng

0₫ 0₫

Kẹp ống PP-R GS dùng để cố định ống PP-R vào tường, trần hoặc giá đỡ, giữ tuyến thẳng và hạn chế võng. Bắt vít vào tường, trần, giá đỡ. Có mã trong nhà và kháng khuẩn, đồng bộ hệ ống PP-R GS cho cấp nước nóng lạnh.

Đường kính
  • Chính sách đổi trả linh hoạt Chính sách đổi trả linh hoạt
  • Chính sách vận chuyển tối ưu Chính sách vận chuyển tối ưu
  • Bảo hành sản phẩm lâu dài Bảo hành sản phẩm lâu dài
  • Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7 Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7

Kẹp ống PP-R GS | Phụ Kiện Cấp Nước Nóng Lạnh Chính Hãng

Kẹp ống PP-R GS dùng để cố định ống PP-R vào tường, trần hoặc giá đỡ, giữ tuyến thẳng và hạn chế võng. Bắt vít vào tường, trần, giá đỡ; dùng đồng bộ với ống PP-R GS cho nước nóng lạnh đến 90°C, có dòng kháng khuẩn.

Kẹp ống PP-R GS (đai giữ ống PPR) dùng để cố định ống PP-R vào tường, trần hoặc giá đỡ, giữ tuyến thẳng và hạn chế võng. Sản phẩm thuộc hệ PP-R GS do T&S Việt Nam sản xuất, dùng đồng bộ với ống PPR GS cấp nước nóng lạnh cho hệ cấp nước nóng lạnh đến 90°C trong tòa nhà, khách sạn, bệnh viện và nhà xưởng.

I. Ứng dụng

  • Cố định ống đi nổi trên tường, trần, hộp kỹ thuật.
  • Giữ tuyến nhánh khu vệ sinh, phòng máy.
  • Kiểm soát võng tuyến nước nóng.

II. Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Vật liệu PP-R (Polypropylene Random Copolymer)
Kết nối Bắt vít vào tường, trần, giá đỡ
Tiêu chuẩn Theo catalogue kỹ thuật PP-R GS
Nhiệt độ làm việc Đến 90°C (theo catalogue hệ PP-R GS)
Dòng sản phẩm Trong nhà (RTNP), kháng khuẩn (RKKP)

Bảng mã và kích thước

Kích thước Mã trong nhà Mã kháng khuẩn B (mm) L (mm)
D20 RTNPK04002 RKKPK04002 17.5 24.8
D25 RTNPK04004 RKKPK04004 25.0 36.3
D32 RTNPK04006 RKKPK04006 28.5 42.1

Khoảng cách lắp kẹp tham khảo (cm, theo catalogue)

Nhiệt độ nước D20 D25 D32 D40 D50 D63 D75 D90 D110
PN10 – 20°C 75 85 100 110 120 140 150 165 180
PN16/PN20 – 20°C 75 80 90 110 130 140 170 180 190
PN16/PN20 – 40°C 70 75 80 105 110 130 160 160 170
PN16/PN20 – 60°C 60 65 75 95 110 115 145 140 165
PN16/PN20 – 70°C 50 60 75 90 100 105 120 125 140

Nước càng nóng, khoảng cách kẹp càng phải dày hơn. Bảng đầy đủ đến D250 xem catalogue kỹ thuật PP-R GS.

Kích thước chi tiết tra thêm tại catalogue kỹ thuật PP-R GS. Khi bản vẽ ghi DN theo ống thép, đối chiếu bảng quy đổi kích thước ống.

III. Lưu ý chọn và lắp đặt

  • Chọn kẹp đúng đường kính ngoài ống.
  • Tuyến nóng dài cần phân biệt điểm neo cố định và điểm trượt.
  • Ống ống PP-R GS 3 lớp có độ võng thấp hơn, giúp giảm số giá đỡ.
  • Hệ nước sạch bệnh viện, trường học dùng mã kháng khuẩn đồng bộ với ống PP-R GS kháng khuẩn.

Phụ kiện thường đặt cùng: Nối PP-R GS, Co 90 PP-R GS, Tê đều PP-R GS.

IV. FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp

Câu 1: Kẹp ống PP-R GS có cỡ nào?

D20, D25, D32.

Câu 2: Khoảng cách kẹp ống PPR D25 bao nhiêu?

Tham khảo catalogue: 85 cm với PN10 ở 20°C; 65 cm với PN16/PN20 ở 60°C.

Câu 3: Ống lớn hơn D32 dùng gì để đỡ?

Dùng giá đỡ, đai treo phù hợp đường kính theo thiết kế.

V. Liên hệ báo giá Kẹp ống PP-R GS

Gửi danh mục mã, kích thước, số lượng và dòng sản phẩm (trong nhà / kháng khuẩn / ngoài trời) để nhận báo giá đồng bộ ống và phụ kiện. Tham khảo bảng giá PP-R GS và giải pháp tòa nhà & MEP.

Sản phẩm đã xem

0
Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Hỗ trợ