Co 90 PP-R GS

Thương hiệu: GS

Tình trạng: Còn hàng

0₫ 0₫

Co 90 PP-R GS dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 90°. Hàn nhiệt socket fusion. Có mã trong nhà và kháng khuẩn, đồng bộ hệ ống PP-R GS cho cấp nước nóng lạnh.

Đường kính
  • Chính sách đổi trả linh hoạt Chính sách đổi trả linh hoạt
  • Chính sách vận chuyển tối ưu Chính sách vận chuyển tối ưu
  • Bảo hành sản phẩm lâu dài Bảo hành sản phẩm lâu dài
  • Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7 Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7

Co 90 PP-R GS | Phụ Kiện Cấp Nước Nóng Lạnh Chính Hãng

Co 90 PP-R GS dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 90°. Hàn nhiệt socket fusion; dùng đồng bộ với ống PP-R GS cho nước nóng lạnh đến 90°C, có dòng kháng khuẩn.

Co 90 PP-R GS (cút 90 PPR) dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 90°. Sản phẩm thuộc hệ PP-R GS do T&S Việt Nam sản xuất, dùng đồng bộ với ống PPR GS cấp nước nóng lạnh cho hệ cấp nước nóng lạnh đến 90°C trong tòa nhà, khách sạn, bệnh viện và nhà xưởng.

I. Ứng dụng

  • Chuyển hướng tại góc tường, góc trần, chân trục đứng.
  • Đi ống vào thiết bị vệ sinh, bình nóng lạnh.
  • Tuyến nóng lạnh căn hộ, khách sạn, bệnh viện.

II. Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Vật liệu PP-R (Polypropylene Random Copolymer)
Kết nối Hàn nhiệt socket fusion
Tiêu chuẩn DIN 16962-5 (phụ kiện PP-R), QCVN 16:2023/BXD; dòng kháng khuẩn QCVN 12-1:2011/BYT
Nhiệt độ làm việc Đến 90°C (theo catalogue hệ PP-R GS)
Dòng sản phẩm Trong nhà (RTNP), kháng khuẩn (RKKP), ngoài trời (RNTP) một số cỡ

Bảng mã và kích thước

Kích thước Mã trong nhà Mã kháng khuẩn Có mã ngoài trời D (mm) L (mm)
D20 RTNPC04002 RKKPC04002 Có 27.2 16.0
D25 RTNPC04004 RKKPC04004 Có 33.6 16.0
D32 RTNPC04006 RKKPC04006 Có 41.8 19.7
D40 RTNPC04009 RKKPC04009 Có 52.2 23.2
D50 RTNPC04013 RKKPC04013 Có 65.4 26.5
D63 RTNPC04016 RKKPC04016 Có 85.5 28.3
D75 RTNPC04017 RKKPC04017 – 99.4 32.5
D90 RTNPC04019 RKKPC04019 – 120.1 36.1
D110 RTNPC04020 RKKPC04020 – 146.0 41.0
D125 RTNPC04022 RKKPC04022 – 165.2 38.5
D140 RTNPC04023 RKKPC04023 – 183.0 41.3
D160 RTNPC04024 RKKPC04024 – 211.5 48.0

Kích thước chi tiết tra thêm tại catalogue kỹ thuật PP-R GS. Khi bản vẽ ghi DN theo ống thép, đối chiếu bảng quy đổi kích thước ống.

III. Lưu ý chọn và lắp đặt

Phụ kiện thường đặt cùng: Co 45 PP-R GS, Co giảm PP-R GS, Co ren trong PP-R GS.

IV. FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp

Câu 1: Co 90 PPR và cút 90 PPR khác nhau không?

Không, cùng một phụ kiện.

Câu 2: Co 90 PP-R GS dùng cho nước nóng được không?

Được, hệ PP-R GS dùng cho nước đến 90°C khi chọn ống có PN phù hợp.

Câu 3: Có co 90 kháng khuẩn không?

Có, mã RKKPC040xx dùng đồng bộ với ống kháng khuẩn.

V. Liên hệ báo giá Co 90 PP-R GS

Gửi danh mục mã, kích thước, số lượng và dòng sản phẩm (trong nhà / kháng khuẩn / ngoài trời) để nhận báo giá đồng bộ ống và phụ kiện. Tham khảo bảng giá PP-R GS và giải pháp tòa nhà & MEP.

 

Sản phẩm đã xem

0
Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Hỗ trợ