Co 45 PP-R GS

Thương hiệu: GS

Tình trạng: Còn hàng

0₫ 0₫

Co 45 PP-R GS dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 45°. Hàn nhiệt socket fusion. Có mã trong nhà và kháng khuẩn, đồng bộ hệ ống PP-R GS cho cấp nước nóng lạnh.

Đường kính
  • Chính sách đổi trả linh hoạt Chính sách đổi trả linh hoạt
  • Chính sách vận chuyển tối ưu Chính sách vận chuyển tối ưu
  • Bảo hành sản phẩm lâu dài Bảo hành sản phẩm lâu dài
  • Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7 Hotline 0938356057 hỗ trợ 24/7

Co 45 PP-R GS | Phụ Kiện Cấp Nước Nóng Lạnh Chính Hãng

Co 45 PP-R GS dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 45°. Hàn nhiệt socket fusion; dùng đồng bộ với ống PP-R GS cho nước nóng lạnh đến 90°C, có dòng kháng khuẩn.

Co 45 PP-R GS (lơi 45 PPR, cút 45 PPR) dùng để chuyển hướng tuyến ống PP-R một góc 45°. Sản phẩm thuộc hệ PP-R GS do T&S Việt Nam sản xuất, dùng đồng bộ với ống PPR GS cấp nước nóng lạnh cho hệ cấp nước nóng lạnh đến 90°C trong tòa nhà, khách sạn, bệnh viện và nhà xưởng.

I. Ứng dụng

  • Chuyển hướng êm khi né dầm, cột, ống khác.
  • Dùng hai co 45 thay một co 90 để giảm va đập dòng chảy.
  • Tuyến nóng lạnh trong trần, hộp kỹ thuật, phòng bơm.

II. Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Vật liệu PP-R (Polypropylene Random Copolymer)
Kết nối Hàn nhiệt socket fusion
Tiêu chuẩn DIN 16962-5 (phụ kiện PP-R), QCVN 16:2023/BXD; dòng kháng khuẩn QCVN 12-1:2011/BYT
Nhiệt độ làm việc Đến 90°C (theo catalogue hệ PP-R GS)
Dòng sản phẩm Trong nhà (RTNP), kháng khuẩn (RKKP), ngoài trời (RNTP) một số cỡ

Bảng mã và kích thước

Kích thước Mã trong nhà Mã kháng khuẩn Có mã ngoài trời D (mm) L (mm)
D20 RTNPL01002 RKKPL01002 Có 26.7 16.8
D25 RTNPL01004 RKKPL01004 Có 33.6 16.8
D32 RTNPL01006 RKKPL01006 Có 42.0 17.5
D40 RTNPL01009 RKKPL01009 Có 50.0 19.5
D50 RTNPL01013 RKKPL01013 Có 63.5 24.0
D63 RTNPL01016 RKKPL01016 Có 81.3 27.5
D75 RTNPL01017 RKKPL01017 – 97.0 32.5
D90 RTNPL01019 RKKPL01019 – 118.0 36.0
D110 RTNPL01020 RKKPL01020 – 144.0 42.0
D125 RTNPL01022 RKKPL01022 – 165.0 43.0
D140 RTNPL01023 RKKPL01023 – 184.0 45.0
D160 RTNPL01024 RKKPL01024 – 213.0 48.3

Kích thước chi tiết tra thêm tại catalogue kỹ thuật PP-R GS. Khi bản vẽ ghi DN theo ống thép, đối chiếu bảng quy đổi kích thước ống.

III. Lưu ý chọn và lắp đặt

  • Đổi hướng 90° dùng Co 90 PP-R GS.
  • Căn chỉnh góc ngay trong thời gian hiệu chỉnh sau khi rút khỏi đầu hàn.
  • Bố trí kẹp gần điểm chuyển hướng, xem Kẹp ống PP-R GS.
  • Hệ nước sạch bệnh viện, trường học dùng mã kháng khuẩn đồng bộ với ống PP-R GS kháng khuẩn.

Phụ kiện thường đặt cùng: Co 90 PP-R GS, Nối PP-R GS, Tê đều PP-R GS.

IV. FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp

Câu 1: Co 45 PPR và lơi 45 PPR có giống nhau không?

Giống nhau, đều là phụ kiện chuyển hướng 45°.

Câu 2: Co 45 PP-R GS có những cỡ nào?

D20–D160; dòng ngoài trời D20–D63.

Câu 3: Co 45 nối bằng cách nào?

Hàn nhiệt socket fusion, không dùng keo.

V. Liên hệ báo giá Co 45 PP-R GS

Gửi danh mục mã, kích thước, số lượng và dòng sản phẩm (trong nhà / kháng khuẩn / ngoài trời) để nhận báo giá đồng bộ ống và phụ kiện. Tham khảo bảng giá PP-R GS và giải pháp tòa nhà & MEP.

 

Sản phẩm đã xem

0
Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Hỗ trợ